Súng xiết bu lông bắn nhíp dùng hơi Kawasaki KPT-452P và KPT-452PL (1″)

TAHICO CAM KẾT

  • Sản phẩm chính hãng
  • Xuất được hóa đơn VAT
  • Đổi trả gấp đôi nếu sai sự thật
  • Đầy đủ thương hiệu & phân khúc giá
  • Thanh toán linh hoạt: COD, Visa, Trả góp

Chỉ từ 17,650,000

Tư vấn
  • Model: KPT-452P | KPT-452PL
  • Thương hiệu: Kawasaki
  • Xuất xứ: Nhật Bản
  • Khả năng vặn bu lông: 45 mm | 44 mm
  • Kích thước đầu lắp khẩu: 25.4 mm (1 inch)
  • Lực vặn tiêu chuẩn: 1200-2500 N.m | 1100-2200 N.m
  • Lực vặn tối đa: 3100 N.m | 2700 N.m
  • Tốc độ không tải: 2900 vòng/phút
  • Lượng khí tiêu thụ: 13.33 L/giây
  • Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 322x204x294 mm | 510x137x369 mm
  • Trọng lượng: 14.2 kg | 16.3 kg
  • Đầu khí vào: 3/8” | 1/2″

Kawasaki KPT-452P và KPT-452PL (1″) là lựa chọn lý tưởng cho công việc sửa chữa, bảo trì trong môi trường công nghiệp. Cả hai sản phẩm đều nổi bật với khả năng vặn bu lông mạnh mẽ, tốc độ làm việc cao và độ bền vượt trội. Thiết kế tiện dụng và hiệu suất ấn tượng giúp tối ưu hóa năng suất, tiết kiệm thời gian và công sức cho người sử dụng.

Thông số kỹ thuật Kawasaki KPT-452P và KPT-452PL (1″)

  • Model: KPT-452P | KPT-452PL
  • Thương hiệu: Kawasaki
  • Xuất xứ: Nhật Bản
ModelKPT-452PKPT-452PL
Khả năng vặn bu lông45 mm44 mm
Lực vặn tiêu chuẩn1200-2500 N.m1100-2200 N.m
Lực vặn tối đa3100 N.m2700 N.m
Đầu khí vào14.2 kg16.3 kg
Kích thước322x204x294 mm510x137x369 mm
Trọng lượng14.2 kg16.3 kg

Đặc điểm tính năng Kawasaki KPT-452P và KPT-452PL (1″)

Kawasaki KPT-452P (1″)

Đặc điểm Kawasaki KPT-452P và KPT-452PL (1")
Đặc điểm Kawasaki KPT-452P và KPT-452PL (1″)

Súng xiết bu lông bắn nhíp dùng hơi Kawasaki KPT-452P (1″) có khả năng vặn bu lông lên đến 45 mm, phù hợp với các công việc siết bu lông có kích thước lớn trong nhiều ứng dụng khác nhau.

Với lực vặn tiêu chuẩn từ 1200 đến 2500 N.m, sản phẩm mang đến sức mạnh phù hợp cho việc thực hiện các công việc vặn, siết bu lông trong điều kiện làm việc thông thường.

Lực vặn tối đa đạt 3100 N.m, giúp súng có thể làm việc hiệu quả với những bu lông cứng đầu hoặc cần tháo lắp trong môi trường yêu cầu sức mạnh cao và bền bỉ.

Tốc độ không tải lên đến 2900 vòng/phút, cho phép làm việc nhanh chóng và hiệu quả, giảm thời gian chờ đợi trong quá trình vặn hoặc tháo bu lông.

Kawasaki KPT-452PL (1″)

Đặc điểm Kawasaki KPT-452P và KPT-452PL (1")
Đặc điểm tính năng Kawasaki KPT-452P và KPT-452PL (1″)

Súng xiết bu lông bắn nhíp dùng hơi Kawasaki KPT-452PL (1″) có khả năng vặn bu lông lên đến 44 mm, phù hợp cho các công việc siết, tháo bu lông cỡ lớn trong môi trường công nghiệp.

Với lực vặn lớn từ 1100-2200 N.m (tối đa đạt 2700 N.m), sản phẩm cung cấp sức mạnh vượt trội để thực hiện các tác vụ vặn siết bu lông cứng đầu hoặc có yêu cầu cao về lực.

Tốc độ không tải lên tới 4900 vòng/phút cho phép làm việc nhanh chóng, hiệu quả, giảm thiểu thời gian thực hiện công việc và tăng năng suất.

Đặc điểm này giúp súng Kawasaki KPT-452PL trở thành công cụ lý tưởng cho các công việc sửa chữa, bảo dưỡng, lắp ráp đòi hỏi sức mạnh và tốc độ cao.

Hình ảnh sản phẩm 

sung xiet bu long ban nhip dung hoi kawasaki kpt 452p va kpt 452pl 1 7
Hình ảnh minh họa về Kawasaki KPT-452P/KPT-452PL (1″)
Hình ảnh minh họa về Kawasaki KPT-452P/KPT-452PL (1")
Hình ảnh minh họa về Kawasaki KPT-452P/KPT-452PL (1″)
Hình ảnh minh họa về Kawasaki KPT-452P/KPT-452PL (1")
Hình ảnh minh họa về Kawasaki KPT-452P/KPT-452PL (1″)

Kawasaki KPT-452P và KPT-452PL đều là lựa chọn đáng tin cậy cho gara sửa chữa xe tải và dịch vụ bảo dưỡng chuyên nghiệp. Nếu bạn ưu tiên sức mạnh – tính cơ động, hãy chọn KPT-452P. Nếu bạn cần tay dài – lực tỳ mạnh, KPT-452PL sẽ đáp ứng tốt hơn. Cả hai model đều mang lại hiệu suất cao, độ bền chuẩn Nhật và chi phí đầu tư hợp lý, xứng đáng có mặt trong các gara hiện đại.

Súng xiết bu lông bắn nhíp dùng hơi Kawasaki KPT-452P và KPT-452PL (1")
Súng xiết bu lông bắn nhíp dùng hơi Kawasaki KPT-452P và KPT-452PL (1″)
Chỉ từ 17,650,000
Tư vấn
  • Model: KPT-452P | KPT-452PL
  • Thương hiệu: Kawasaki
  • Xuất xứ: Nhật Bản
  • Khả năng vặn bu lông: 45 mm | 44 mm
  • Kích thước đầu lắp khẩu: 25.4 mm (1 inch)
  • Lực vặn tiêu chuẩn: 1200-2500 N.m | 1100-2200 N.m
  • Lực vặn tối đa: 3100 N.m | 2700 N.m
  • Tốc độ không tải: 2900 vòng/phút
  • Lượng khí tiêu thụ: 13.33 L/giây
  • Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 322x204x294 mm | 510x137x369 mm
  • Trọng lượng: 14.2 kg | 16.3 kg
  • Đầu khí vào: 3/8” | 1/2″
Theo dõi
Thông báo của
Cũ nhất
Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Bạn cần Tahico giúp gì?
Gọi lại cho tôi

    Xin chào

    Bạn cần Tahico giúp gì?

    Hãy để lại thông tin. Chúng tôi sẽ gọi cho bạn