Cờ lê vòng đóng Kingtony 10B0 Series 24-120mm

TAHICO CAM KẾT

  • Sản phẩm chính hãng
  • Xuất được hóa đơn VAT
  • Đổi trả gấp đôi nếu sai sự thật
  • Đầy đủ thương hiệu & phân khúc giá
  • Thanh toán linh hoạt: COD, Visa, Trả góp

Chỉ từ 200,000

Tư vấn
  • Model: 10B0-24 | 10B0-27 | 10B0-30 | 10B0-32 | 10B0-36 | 10B0-41 | 10B0-46 | 10B0-50 | 10B0-55 | 10B0-60 | 10B0-65 | 10B0-70 | 10B0-75 | 10B0-80 | 10B0-85 | 10B0-90 | 10B0-95 | 10B0-A0 | 10B0-A5 | 10B0-B0 | 10B0-B5 | 10B0-C0
  • Thương hiệu: Kingtony
  • Xuất xứ: Đài Loan
  • Size (mm): 24 | 27 | 30 | 32 | 36 | 41 | 46 | 50 | 55 | 60 | 65 | 70 | 75 | 80 | 85 | 90 | 95 | 100 | 105 | 110 | 115 | 120
  • Chiều dài L (mm): 162 | 180 | 190 | 190 | 205 | 230 | 240 | 253 | 265 | 280 | 298 | 330 | 330 | 345 | 345 | 380 | 380 | 410 | 415 | 440 | 440 | 480
  • Đường kính D (mm): 42 | 46 | 52 | 52 | 58 | 66 | 74 | 78 | 85 | 92 | 100 | 109 | 111 | 126 | 130 | 152 | 152 | 155 | 172 | 172 | 172 | 194
  • Chiều cao H (mm): 16 | 17 | 18 | 18 | 19 | 21 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 33 | 34 | 36 | 36 | 40 | 40 | 43 | 45 | 47 | 47 | 53
  • Trọng lượng (g): 239 | 247 | 354 | 404 | 499 | 658 | 886 | 1125 | 1330 | 1245 | 1875 | 2965 | 2735 | 3675 | 3710 | 5850 | 5350 | 6445 | 6500 | 8000 | 7500 | 9000
  • Đóng gói: 6/72 | 6/72 | 6/72 | 6/60 | 6/36 | 6/24 | 4/16 | 4/16 | 2/16 | 2/12 | 2/12 | 1/8 | 1/8 | 1/6 | 1/6 | 1/4 | 1/4 | 1/4 | 1/3 | 1/3 | 1/3 | 1/2

Cờ lê vòng đóng Kingtony 10B0 Series 24-120mm là dòng dụng cụ cao cấp được sản xuất tại Đài Loan, thiết kế chuyên dụng cho các công việc siết mở bu lông cỡ lớn trong ngành cơ khí, công nghiệp và xây dựng. Với kích thước đa dạng từ 24mm đến 120mm, sản phẩm mang đến giải pháp linh hoạt, chính xác và bền bỉ cho thợ cơ khí và các doanh nghiệp.

Thông số kỹ thuật Kingtony 10B0 Series

ModelSize (mm)L (mm)D (mm)H (mm)Trọng lượng (g)Đóng gói
10B0-242416242162396/72
10B0-272718046172476/72
10B0-303019052183546/72
10B0-323219052184046/60
10B0-363620558194996/36
10B0-414123066216586/24
10B0-464624074238864/16
10B0-5050253782411254/16
10B0-5555265852513302/16
10B0-6060280922612452/12
10B0-65652981002718752/12
10B0-70703301093329651/8
10B0-75753301113427351/8
10B0-80803451263636751/6
10B0-85853451303637101/6
10B0-90903801524058501/4
10B0-95953801524053501/4
10B0-A01004101554364451/4
10B0-A51054151724565001/3
10B0-B01104401724780001/3
10B0-B51154401724775001/3
10B0-C01204801945390001/2

Đặc điểm tính năng Kingtony 10B0 Series

Đặc điểm tính năng Kingtony 10B0 Series
Đặc điểm tính năng Kingtony 10B0 Series

Kingtony 10B0 Series 24-120mm có thiết kế chiều dài (L) từ 162mm cho size nhỏ nhất 24mm, đến 480mm cho size lớn 120mm. Sự thay đổi chiều dài này giúp người dùng dễ dàng tận dụng lực đòn bẩy phù hợp: cờ lê ngắn cho thao tác nhanh gọn trong không gian hẹp, và cờ lê dài cho lực siết mạnh mẽ đối với bu lông kích thước lớn.

Đường kính phần vòng (D) cũng thay đổi từ 42mm đến 194mm, đảm bảo độ ôm chặt bu lông, hạn chế trượt cạnh và gia tăng độ an toàn khi thao tác. Chiều dày phần đầu (H) từ 16mm đến 53mm mang lại sự chắc chắn, cho khả năng truyền lực đều và hiệu quả, đặc biệt quan trọng khi siết bu lông công nghiệp chịu tải lớn.

Trọng lượng của cờ lê tăng dần theo size, từ 239g ở loại nhỏ 24mm đến 9000g ở loại lớn 120mm. Điều này phản ánh cấu trúc thép hợp kim chịu lực được gia công dày dặn, đảm bảo độ bền và tuổi thọ cao, dù trong điều kiện làm việc khắc nghiệt. Đối với các size từ 70mm trở lên, cờ lê có khối lượng nặng, phù hợp sử dụng trong nhà máy công nghiệp, sửa chữa xe tải hạng nặng hoặc ngành dầu khí.

Sản phẩm Kingtony 10B0 Series 24-120mm được đóng gói theo quy cách từ 6/72 bộ cho size nhỏ, đến 1/2 bộ cho size lớn. Điều này vừa thuận tiện cho việc lưu trữ, vừa giúp các doanh nghiệp dễ dàng quản lý dụng cụ theo từng nhu cầu cụ thể.

Đánh giá từ Tahico

Kingtony 10B0 Series 24-120mm nổi bật nhờ thiết kế vòng đóng, đảm bảo diện tích tiếp xúc lớn với bu lông, tránh trượt và giảm nguy cơ làm hỏng chi tiết. Các thông số kích thước và trọng lượng được tính toán tối ưu để mang lại hiệu suất cao trong từng ứng dụng, đặc biệt khi làm việc với bu lông công nghiệp lớn.

So với các dòng dụng cụ phổ thông, Kingtony 10B0 Series 24-120mm có mức giá cao hơn nhưng bù lại tuổi thọ và độ an toàn vượt trội. Khi so với các thương hiệu châu Âu, Kingtony có giá thành dễ tiếp cận hơn trong khi chất lượng vẫn đảm bảo tiêu chuẩn quốc tế, giúp tối ưu chi phí đầu tư dụng cụ.

So với các dòng cờ lê giá rẻ, Kingtony 10B0 Series 24-120mm bền hơn nhiều nhờ thép hợp kim chắc chắn, gia công chính xác, hạn chế tình trạng mòn hay trượt khi siết lực mạnh. Trong khi đó, nếu so với các thương hiệu cao cấp của Nhật và Đức, Kingtony có thể chưa đạt mức độ tinh xảo tuyệt đối, nhưng đổi lại chi phí đầu tư thấp hơn rất nhiều mà vẫn đáp ứng tốt nhu cầu chuyên nghiệp. Đây là lựa chọn cân bằng giữa hiệu suất, độ bền và giá thành, phù hợp cho xưởng cơ khí và gara.

Hình ảnh sản phẩm

 Cờ lê vòng đóng Kingtony 10B0 Series 24-120mm
Hình ảnh sản phẩm
 Cờ lê vòng đóng Kingtony 10B0 Series 24-120mm
Hình ảnh sản phẩm
 Cờ lê vòng đóng Kingtony 10B0 Series 24-120mm
Hình ảnh sản phẩm

Cờ lê vòng đóng Kingtony 10B0 Series 24-120mm là lựa chọn lý tưởng cho những đơn vị cần dụng cụ siết bu lông công nghiệp bền bỉ, chính xác và hiệu quả. Với dải kích thước rộng, thiết kế tối ưu theo từng size và mức giá hợp lý, sản phẩm đáp ứng trọn vẹn nhu cầu từ gara sửa chữa đến nhà máy sản xuất, mang lại giải pháp cân bằng giữa hiệu năng và chi phí.

Hình ảnh sản phẩm Cờ lê vòng đóng Kingtony 10B0 Series 24-120mm
Cờ lê vòng đóng Kingtony 10B0 Series 24-120mm
Chỉ từ 200,000
Tư vấn
  • Model: 10B0-24 | 10B0-27 | 10B0-30 | 10B0-32 | 10B0-36 | 10B0-41 | 10B0-46 | 10B0-50 | 10B0-55 | 10B0-60 | 10B0-65 | 10B0-70 | 10B0-75 | 10B0-80 | 10B0-85 | 10B0-90 | 10B0-95 | 10B0-A0 | 10B0-A5 | 10B0-B0 | 10B0-B5 | 10B0-C0
  • Thương hiệu: Kingtony
  • Xuất xứ: Đài Loan
  • Size (mm): 24 | 27 | 30 | 32 | 36 | 41 | 46 | 50 | 55 | 60 | 65 | 70 | 75 | 80 | 85 | 90 | 95 | 100 | 105 | 110 | 115 | 120
  • Chiều dài L (mm): 162 | 180 | 190 | 190 | 205 | 230 | 240 | 253 | 265 | 280 | 298 | 330 | 330 | 345 | 345 | 380 | 380 | 410 | 415 | 440 | 440 | 480
  • Đường kính D (mm): 42 | 46 | 52 | 52 | 58 | 66 | 74 | 78 | 85 | 92 | 100 | 109 | 111 | 126 | 130 | 152 | 152 | 155 | 172 | 172 | 172 | 194
  • Chiều cao H (mm): 16 | 17 | 18 | 18 | 19 | 21 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 33 | 34 | 36 | 36 | 40 | 40 | 43 | 45 | 47 | 47 | 53
  • Trọng lượng (g): 239 | 247 | 354 | 404 | 499 | 658 | 886 | 1125 | 1330 | 1245 | 1875 | 2965 | 2735 | 3675 | 3710 | 5850 | 5350 | 6445 | 6500 | 8000 | 7500 | 9000
  • Đóng gói: 6/72 | 6/72 | 6/72 | 6/60 | 6/36 | 6/24 | 4/16 | 4/16 | 2/16 | 2/12 | 2/12 | 1/8 | 1/8 | 1/6 | 1/6 | 1/4 | 1/4 | 1/4 | 1/3 | 1/3 | 1/3 | 1/2
Theo dõi
Thông báo của
Cũ nhất
Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Bạn cần Tahico giúp gì?
Gọi lại cho tôi

    Xin chào

    Bạn cần Tahico giúp gì?

    Hãy để lại thông tin. Chúng tôi sẽ gọi cho bạn