Máy chà quỹ đạo 5M PLUS là công cụ lý tưởng dành cho các chuyên gia trong ngành sửa chữa và hoàn thiện bề mặt. Với các model như 5M-X7, 5M-X8, và 5M-X9, sản phẩm này giúp bạn đạt được kết quả chà nhám hoàn hảo mà không gặp phải các vấn đề như vết xước hay xoáy trên bề mặt.
Đặc điểm 5M PLUS 5M-X7/ 5M-X8/ 5M-X9

- 5M PLUS 5M-X7: Được thiết kế với công suất và tính năng mạnh mẽ, giúp làm việc hiệu quả trên nhiều bề mặt khác nhau. Máy có thiết kế tay cầm công thái học, giúp giảm rung lắc, mang lại cảm giác thoải mái khi sử dụng trong thời gian dài. Bên cạnh đó, máy còn có khả năng điều chỉnh tốc độ tích cực, giúp người sử dụng kiểm soát tốt công việc.
- 5M PLUS 5M-X8: Công nghệ làm sạch cao cấp, được xây dựng với pad làm sạch sợi nano, giúp làm sạch da, ghế ngồi và các bề mặt nội thất mà không gây hư hại. Mang lại hiệu suất làm sạch vượt trội, đảm bảo độ bền lâu dài.
- 5M PLUS 5M-X9: Được thiết kế đặc biệt để làm việc trên diện tích lớn hơn với pad rộng 70x198mm. Điều này giúp giảm thời gian hoàn thành công việc mà vẫn duy trì được độ chính xác cao.
Các máy chà quỹ đạo 5M PLUS đều có thiết kế công thái học, giúp giảm thiểu rung và mang lại cảm giác thoải mái khi sử dụng trong thời gian dài.
Với tốc độ không tải lên đến 12,000 vòng/phút và khả năng tiêu thụ khí thấp, máy chà quỹ đạo 5M PLUS có khả năng hoạt động mạnh mẽ nhưng vẫn tiết kiệm khí nén, giúp tăng hiệu quả công việc.
Các máy chà quỹ đạo này được xây dựng với các thành phần thép được xử lý nhiệt, đảm bảo độ bền lâu dài và khả năng làm việc trong môi trường khắc nghiệt.
Máy chà quỹ đạo 5M PLUS có thể làm việc trên nhiều loại bề mặt, từ kim loại đến sơn và nội thất ô tô, giúp bạn dễ dàng xử lý các công việc khác nhau.
Với hệ thống điều chỉnh tốc độ tích cực và thiết kế đơn giản, người sử dụng có thể dễ dàng bảo trì và thay thế các phụ kiện khi cần thiết.
Thông số kỹ thuật
- Mã sản phẩm: 5M-X7 | 5M-X8 | 5M-X9
- Thương hiệu: 5M PLUS
- Xuất xứ: Trung Quốc
Xem thêm:
- Máy Chà Nhám Chuyên Dụng | Chuẩn Cho Xưởng Gỗ & Gara
| 5M-X7 | 5M-X8 | 5M-X9 | |
| Đường kính chân đế mài | / | 70*100mm | 70*198mm |
| Đường kính trục chính | 6” (150mm) | 6” (150mm) | 6” (150mm) |
| Tốc độ quay | 12,000 vòng/phút | 10,000 vòng/phút | 10,000 vòng/phút |
| Đường kính đầu hơi vào nhỏ nhất | / | 10mm | / |
| Áp lực hơi | 4 – 6 bar | 6.5kg/cm2 | 4 – 6 bar |
| Chiều dài | / | 180mm | / |
| Lưu lượng khí | 79.2L/min | 71L/min | 350L/min |
| Trọng lượng | 0,85kg | 0.69kg | 1kg |
| Đầu nối | 1/4″ | 1/4″ | 1/4″ |
Hình ảnh sản phẩm












