Thước lá Kingtony 77340-20/ 77335-25 0.04 – 1mm

TAHICO CAM KẾT

  • Sản phẩm chính hãng
  • Xuất được hóa đơn VAT
  • Đổi trả gấp đôi nếu sai sự thật
  • Đầy đủ thương hiệu & phân khúc giá
  • Thanh toán linh hoạt: COD, Visa, Trả góp

Chỉ từ 160,000

Tư vấn
  • Model: 77340-20 | 77335-25
  • Thương hiệu: Kingtony
  • Xuất xứ: Đài Loan
  • Dải độ dày lá đo (mm):
    0.05 – 1.00 (0.05, 0.10, 0.15, 0.20, 0.25, 0.30, 0.35, 0.40, 0.45, 0.50, 0.55, 0.60, 0.65, 0.70, 0.75, 0.80, 0.85, 0.90, 0.95, 1.00) |
    0.04 – 1.00 (0.04, 0.05, 0.06, 0.07, 0.08, 0.09, 0.10, 0.15, 0.20, 0.25, 0.30, 0.35, 0.40, 0.45, 0.50, 0.55, 0.60, 0.65, 0.70, 0.75, 0.80, 0.85, 0.90, 0.95, 1.00)
  • Số lượng lá: 20 lá | 25 lá
  • Quy cách lá đo (mm): 10 × 100 | 13 × 85
  • Trọng lượng: 105 g | 110 g
  • Quy cách đóng gói: 50 / 200

Trong ngành bảo dưỡng động cơ, kiểm tra khe hở chuẩn xác là yếu tố quan trọng để đảm bảo hiệu suất vận hành. Thước lá Kingtony 0.04 – 1.00mm với nhiều độ dày lá đo, thiết kế nhỏ gọn và độ bền cao giúp thợ kỹ thuật dễ dàng đo lường khe hở bugi, xupap và chi tiết cơ khí khác, mang lại hiệu quả tối ưu cho công việc.

Thông số kỹ thuật Thước lá Kingtony 77340-20/ 77335-25 0.04 – 1mm

Thông số77340-2077335-25
Dải độ dày lá đo (mm)0.05 – 1.00 (0.05, 0.10, 0.15, 0.20, 0.25, 0.30, 0.35, 0.40, 0.45, 0.50, 0.55, 0.60, 0.65, 0.70, 0.75, 0.80, 0.85, 0.90, 0.95, 1.00)0.04 – 1.00 (0.04, 0.05, 0.06, 0.07, 0.08, 0.09, 0.10, 0.15, 0.20, 0.25, 0.30, 0.35, 0.40, 0.45, 0.50, 0.55, 0.60, 0.65, 0.70, 0.75, 0.80, 0.85, 0.90, 0.95, 1.00)
Số lượng lá20 lá25 lá
Quy cách lá đo (mm)10 × 10013 × 85
Trọng lượng (g)105110
Quy cách đóng gói50 / 20050 / 200

Đặc điểm tính năng Kingtony 77340-20/ 77335-25 0.04 – 1mm

Kingtony 77340-20

Hình ảnh sản phẩm Thước lá Kingtony 77340-20/ 77335-25 0.04 - 1mm
Đặc điểm tính năng Kingtony 77340-20/ 77335-25 0.04 – 1mm

Thước lá 77340-20 gồm 20 lá với dải đo từ 0.05 mm đến 1.00 mm. Các lá được thiết kế theo bước chuẩn, thuận tiện cho những công việc kiểm tra khe hở phổ biến như bugi và xupap.

Quy cách lá 10 × 100 mm mang đến sự gọn gàng, vừa tay, dễ sử dụng trong các không gian hẹp. Độ dài lá hợp lý giúp thợ kỹ thuật dễ thao tác mà không bị vướng víu.

Trọng lượng chỉ 105 g tạo cảm giác nhẹ, linh hoạt khi thao tác. Đây là ưu điểm cho các công việc cần di chuyển thường xuyên hoặc làm việc lâu dài mà không gây mỏi tay.

Kingtony 77335-25

Hình ảnh sản phẩm Thước lá Kingtony 77340-20/ 77335-25 0.04 - 1mm
Đặc điểm tính năng Kingtony 77340-20/ 77335-25 0.04 – 1mm

Thước lá 77335-25 được trang bị 25 lá đo, mở rộng dải từ 0.04 mm đến 1.00 mm. Các lá mỏng bổ sung (0.04–0.09 mm) đặc biệt hữu ích trong kiểm tra khe hở siêu nhỏ, nơi yêu cầu độ chính xác cao.

Quy cách lá 13 × 85 mm giúp sản phẩm chắc tay khi sử dụng. Chiều dài ngắn hơn tạo sự linh hoạt, dễ dàng thao tác trong các vị trí hẹp hoặc chi tiết máy phức tạp.

Trọng lượng 110 g mang lại sự ổn định tốt hơn khi đo. Với thiết kế này, sản phẩm phù hợp cho thợ chuyên nghiệp cần độ chính xác và sự bền bỉ trong công việc hàng ngày.

Đánh giá từ Tahico

Kingtony 77340-20

Về kỹ thuật, sản phẩm đáp ứng tốt các nhu cầu đo khe hở thông dụng trong sửa chữa cơ khí. Với 20 lá có độ dày chuẩn xác, model này đủ để thực hiện hầu hết các thao tác đo cơ bản.

Về mức đầu tư, chi phí hợp lý giúp gara nhỏ hoặc thợ cá nhân dễ dàng trang bị. Sản phẩm vẫn đảm bảo được độ bền và chất lượng của thương hiệu Kingtony.

So với các thương hiệu khác, 77340-20 nổi bật ở độ ổn định và giá trị sử dụng lâu dài, phù hợp với phân khúc phổ thông.

Kingtony 77335-25

Xét về kỹ thuật, 25 lá đo của model này cho phép đo chi tiết hơn, đặc biệt là các khe hở rất nhỏ nhờ lá 0.04–0.09 mm. Đây là điểm mạnh so với model 20 lá.

Về mức đầu tư, chi phí ban đầu cao hơn nhưng hoàn toàn xứng đáng với giá trị sử dụng, đặc biệt trong các công việc chuyên sâu.

So với sản phẩm cùng loại từ các thương hiệu khác, model này vượt trội nhờ độ chi tiết của dải đo, chất lượng hoàn thiện tốt và độ tin cậy cao, đáp ứng yêu cầu của thợ kỹ thuật chuyên nghiệp.

Hình ảnh sản phẩm

Hình ảnh sản phẩm Thước lá Kingtony 77340-20/ 77335-25 0.04 - 1mm
Hình ảnh sản phẩm Thước lá Kingtony 77340-20/ 77335-25 0.04 – 1mm
Hình ảnh sản phẩm Thước lá Kingtony 77340-20/ 77335-25 0.04 - 1mm
Hình ảnh sản phẩm Thước lá Kingtony 77340-20/ 77335-25 0.04 – 1mm
Hình ảnh sản phẩm Thước lá Kingtony 77340-20/ 77335-25 0.04 - 1mm
Hình ảnh sản phẩm Thước lá Kingtony 77340-20/ 77335-25 0.04 – 1mm
Hình ảnh sản phẩm Thước lá Kingtony 77340-20/ 77335-25 0.04 - 1mm
Hình ảnh sản phẩm Thước lá Kingtony 77340-20/ 77335-25 0.04 – 1mm
Hình ảnh sản phẩm Thước lá Kingtony 77340-20/ 77335-25 0.04 - 1mm
Hình ảnh sản phẩm Thước lá Kingtony 77340-20/ 77335-25 0.04 – 1mm

Thước lá Kingtony 0.04 – 1.00mm là dụng cụ thiết yếu trong kiểm tra và bảo dưỡng cơ khí. Model 77340-20 phù hợp cho nhu cầu cơ bản với 20 lá đo tiêu chuẩn, trong khi model 77335-25 mang lại giải pháp chuyên sâu hơn với 25 lá đo chi tiết. Cả hai đều đảm bảo độ chính xác, độ bền và uy tín từ thương hiệu Kingtony.

Hình ảnh sản phẩm Thước lá Kingtony 77340-20/ 77335-25 0.04 - 1mm
Thước lá Kingtony 77340-20/ 77335-25 0.04 – 1mm
Chỉ từ 160,000
Tư vấn
  • Model: 77340-20 | 77335-25
  • Thương hiệu: Kingtony
  • Xuất xứ: Đài Loan
  • Dải độ dày lá đo (mm):
    0.05 – 1.00 (0.05, 0.10, 0.15, 0.20, 0.25, 0.30, 0.35, 0.40, 0.45, 0.50, 0.55, 0.60, 0.65, 0.70, 0.75, 0.80, 0.85, 0.90, 0.95, 1.00) |
    0.04 – 1.00 (0.04, 0.05, 0.06, 0.07, 0.08, 0.09, 0.10, 0.15, 0.20, 0.25, 0.30, 0.35, 0.40, 0.45, 0.50, 0.55, 0.60, 0.65, 0.70, 0.75, 0.80, 0.85, 0.90, 0.95, 1.00)
  • Số lượng lá: 20 lá | 25 lá
  • Quy cách lá đo (mm): 10 × 100 | 13 × 85
  • Trọng lượng: 105 g | 110 g
  • Quy cách đóng gói: 50 / 200
Theo dõi
Thông báo của
Cũ nhất
Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Bạn cần Tahico giúp gì?
Gọi lại cho tôi

    Xin chào

    Bạn cần Tahico giúp gì?

    Hãy để lại thông tin. Chúng tôi sẽ gọi cho bạn