Máy nén khí Piston cao cấp Atlas Copco LE/LT

TAHICO CAM KẾT

  • Sản phẩm chính hãng
  • Xuất được hóa đơn VAT
  • Đổi trả gấp đôi nếu sai sự thật
  • Đầy đủ thương hiệu & phân khúc giá
  • Thanh toán linh hoạt: COD, Visa, Trả góp

Liên hệ

Sản phẩm này hiện đã hết hàng và không có sẵn.

Đặc điểm Atlas Copco LEAtlas Copco LT
Lưu lượng FAD l/s:1,9 l/s – 40,8 l/s1,9 l/s – 40,8 l/s
Lưu lượng FAD m³/min: 0,19 m³/h – 0,93 m³/h 0,19 m³/h – 0,93 m³/h
Áp suất làm việc8 bar(e) – 10 bar(e) 8 bar(e) – 10 bar(e) 
Công suất động cơ1,5 kW – 7,5 kW1,5 kW – 7,5 kW

Máy nén khí Piston cao cấp Atlas Copco LE/LT là sự lựa chọn hoàn hảo cho các doanh nghiệp cần hiệu suất mạnh mẽ và độ bền vượt trội. Với thiết kế nhỏ gọn, vận hành ổn định ở nhiệt độ thấp, dòng máy này không chỉ đảm bảo cung cấp khí nén liên tục mà còn giảm thiểu độ lẫn dầu, bảo vệ thiết bị và an toàn cho quá trình sử dụng.

Đặc điểm sản phẩm máy nén khí Piston cao cấp Atlas Copco LE/LT

Máy nén khí Piston cao cấp Atlas Copco LE/LT
Máy nén khí Piston cao cấp Atlas Copco LE/LT
  • Máy nén khí Piston cao cấp Atlas Copco LE/LT là dòng máy nén piston cao cấp, nổi bật với kích thước nhỏ gọn, hiệu suất hoạt động mạnh mẽ cùng độ bền vượt trội. 
  • Máy nén khí Piston cao cấp Atlas Copco LE/LT được thiết kế để làm việc với nhiệt độ vận hành thấp, giúp kéo dài tuổi thọ của máy và đảm bảo hoạt động ổn định. 
  • Máy được cấu tạo từ các loại vật liệu bền bỉ, chất lượng cao, máy không những đáp ứng nhu cầu khí nén liên tục mà còn đảm bảo an toàn cho mọi hoạt động với khí nén ổn định, độ lẫn dầu thấp.

may nen khi piston cao cap atlas copco le lt 6

may nen khi piston cao cap atlas copco le lt 8

Một số hình cấu tạo máy máy nén khí Piston cao cấp Atlas Copco LE/LT
Một số hình cấu tạo máy máy nén khí Piston cao cấp Atlas Copco LE/LT
  • Máy nén khí Piston Atlas Copco LE/LT được chế tạo với các bộ phận dễ tháo lắp, giúp việc bảo dưỡng trở nên dễ dàng và hiệu quả, tiết kiệm được chi phí vận hành, bảo đảm máy luôn hoạt động ở trạng thái tối ưu nhất.
  • Có kích thước nhỏ gọn, không cồng kềnh, phù hợp với các daonh nghiệp có diện tích khiêm tốn. 
  • Với khối máy nén được khớp nối trực tiếp vào động cơ và được làm từ vật liệu nhẹ, siêu bền và có khả năng làm mát tốt, máy nén khí Piston Atlas Copco LE/LT vận hành trơn tru, dễ dàng vận chuyển và lắp ráp mà không chiếm nhiều diện tích.
Máy nén khí Piston Atlas Copco LE
Máy nén khí Piston Atlas Copco LE
  • Máy nén khí Piston Atlas Copco LE/LT với model dòng Atlas Copco LE sử dụng hệ thống bơi trơn dầu một tầng, cho phép lọc khí đi vào cả hai xi-lanh thông qua van nạp.
  • Áp suất làm việc tối đa là 10 bar và phạm vi lưu lượng từ 3,4 đến 31,7 l/s ở 50 Hz – 8,3 đến 79,8 cfm ở 60 Hz, máy đảm bảo cung cấp khí nén ổn định, phục vụ hiệu quả cho các ứng dụng công nghiệp.
Máy nén khí Piston Atlas Copco LT
Máy nén khí Piston Atlas Copco LT
  • Đối với dòng máy Piston Atlas Copco LT là dòng máy nén khí bằng dầu hai tầng, cho phép khí đi vào một xi-lanh áp suất thấp trước khi cung cấp cho xi-lanh áp suất cao.
  • Máy có thể vận hành với áp suất tối đa, đáp ứng nhu cầu khí nén đa dạng với hiệu suất nén cao.
  • 15 bar (218 psi): từ 3,1 đến 11,7 l/s ở 50 Hz, 7,6 đến 23,1 cfm ở 60 Hz.
  • 20 bar (290 psi): từ 2,1 đến 18,0 l/s ở 50 Hz, 5,7 đến 44,3 cfm ở 60 Hz.
  • 30 bar (435 psi): từ 2,5 đến 17 l/s ở 50 Hz, 6,6 đến 41,7 cfm ở 60 Hz
  • Với phạm vi dung lượng từ 2,1 – 18,0 l/s ở 50 Hz và 5,7 – 44,3 cfm ở 60 Hz, dòng máy LT thích hợp cho các ứng dụng yêu cầu cao về áp suất.
Máy nén khí Piston cao cấp Atlas Copco LE/LT
Thông số kỹ thuật máy nén khí Piston cao cấp Atlas Copco LE/LT
  • Máy nén khí Piston cao cấp Atlas Copco LE/LT không chỉ giới hạn trong sản xuất mà còn phù hợp với nhiều ngành công nghiệp như vận chuyển, in ấn, đóng gói, bảo dưỡng và sửa chữa ô tô, xe máy đến sản xuất công nghiệp nhẹ. 
  • Với khả năng chịu lạnh tốt và thiết kế chống đóng băng, máy nén khí LE/LT đảm bảo hoạt động liên tục ngay cả trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
  • Máy được chế tạo từ vật liệu chống nước ngọt và nước mặn, hoạt động ổn định trong nhiệt độ từ 5°C đến 45°C. 
  • Thiết kế nhỏ gọn, nhẹ, dễ dàng di chuyển và lắp đặt. 
  • Hiệu suất ổn định, giúp cung cấp khí nén liên tục, ít rung, làm mát tốt, phù hợp với nhiều môi trường khác nhau. 

Xem thêm:

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Máy nén khí Piston cao cấp Atlas Copco LE/LT
Máy nén khí Piston cao cấp Atlas Copco LE/LT
Đặc điểm Atlas Copco LEAtlas Copco LT
Lưu lượng FAD l/s:1,9 l/s – 40,8 l/s1,9 l/s – 40,8 l/s
Lưu lượng FAD m³/min: 0,19 m³/h – 0,93 m³/h 0,19 m³/h – 0,93 m³/h
Áp suất làm việc8 bar(e) – 10 bar(e) 8 bar(e) – 10 bar(e) 
Công suất động cơ1,5 kW – 7,5 kW1,5 kW – 7,5 kW

Tahico – Địa điểm phân phối Máy nén khí Atlas Copco uy tín

Khách hàng có thể tin tưởng vào chất lượng và hiệu suất của sản phẩm mỗi khi lựa chọn từ Tahico. Sự chất lượng và độ tin cậy của sản phẩm Tahico đã được nhiều doanh nghiệp tin dùng và chọn lựa cho việc bảo dưỡng.

Với một danh mục sản phẩm đa dạng, Tahico không chỉ là địa điểm phân phối mà còn là nguồn cung đầy đủ về thiết bị, dụng cụ chăm sóc xe.

Đội ngũ nhân viên tận tâm sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong quá trình lựa chọn sản phẩm, cũng như giải đáp mọi thắc mắc và nhu cầu bảo dưỡng sau bán hàng.

Chính sách bảo hành sản phẩm từ 6–12 tháng trở lên.

Tahico – Địa điểm phân phối máy nén khí Atlas Copco chính hãng
Tahico – Địa điểm phân phối máy nén khí Atlas Copco chính hãng

Chế độ hỗ trợ bảo hành, hậu mãi uy tín và rõ ràng.

Hỗ trợ vận chuyển toàn quốc và nhanh chóng kịp thời.

Luôn có các ưu đãi và chương trình khuyến mãi đặc biệt dành cho khách hàng.

Hãy gọi ngay vào hotline của Tahico để trải nghiệm được các dòng sản phẩm chăm sóc xe chất lượng và giá thành hợp lý.

Thông tin liên hệ

Công ty CP TMDV Tahico

  • Điện thoại: 0987 694 999
  • Showroom 1: C40, CC Khang Gia, Đường số 45, P. 14, Q. Gò Vấp, HCM.
  • Showroom 2: Lô 24 DV04, Đường Bằng A, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội.

Máy nén khí Piston cao cấp Atlas Copco LE/LT
Máy nén khí Piston cao cấp Atlas Copco LE/LT

Liên hệ

Sản phẩm này hiện đã hết hàng và không có sẵn.

Đặc điểm Atlas Copco LEAtlas Copco LT
Lưu lượng FAD l/s:1,9 l/s – 40,8 l/s1,9 l/s – 40,8 l/s
Lưu lượng FAD m³/min: 0,19 m³/h – 0,93 m³/h 0,19 m³/h – 0,93 m³/h
Áp suất làm việc8 bar(e) – 10 bar(e) 8 bar(e) – 10 bar(e) 
Công suất động cơ1,5 kW – 7,5 kW1,5 kW – 7,5 kW
Theo dõi
Thông báo của
Cũ nhất
Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Bạn cần Tahico giúp gì?
Gọi lại cho tôi

    Xin chào

    Bạn cần Tahico giúp gì?

    Hãy để lại thông tin. Chúng tôi sẽ gọi cho bạn